Thông số kỹ thuật
| Tham số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Số Phần | 1900/65A-01-01-03-01-00 (167699-02 + 172323-01) |
| Loại Sản Phẩm | Màng bảo vệ cho cảm biến rung và cảm biến khoảng cách |
| Thành phần vật liệu | Polymer hiệu suất cao với tính năng chống tĩnh điện và chống trầy xước |
| Tính tương thích | Cảm biến dòng Bently Nevada 1900, bao gồm đầu dò khoảng cách và bộ giám sát rung |
| Độ dày màng phim | 0.15 mm (±0.01 mm) |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +85°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -50°C đến +90°C |
| Kháng hóa chất | Chịu được dầu bôi trơn, dung dịch làm mát, dung môi tẩy rửa và axit nhẹ |
| Độ bền cơ học | Độ bền chống rách: ≥ 20 N/mm; Độ bền kéo: ≥ 30 MPa |
| Loại keo dán | Nhạy áp lực, chịu nhiệt độ cao, không để lại cặn |
| Kháng tia UV / Môi trường | Bảo vệ cảm biến khỏi tia UV, bụi, độ ẩm và ăn mòn |
| Phương pháp lắp đặt | Mặt sau tự dính, lắp đặt không cần dụng cụ, duy trì hiệu chuẩn cảm biến |
| Tuổi thọ sử dụng | Thông thường 3–5 năm dưới điều kiện công nghiệp bình thường |
| Tuân thủ | Đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất ISO 9001 và quy trình đảm bảo chất lượng của Bently Nevada |
| Trọng lượng | Khoảng 5 g mỗi miếng phim |
| Màu sắc / Độ trong suốt | Phim trong suốt để cho phép kiểm tra bề mặt cảm biến bằng mắt thường |
Câu hỏi thường gặp
Q: Màng bảo vệ này có tương thích với tất cả các cảm biến Bently Nevada không?
A: Nó được thiết kế đặc biệt cho các cảm biến khoảng cách và rung động dòng 1900.
Q: Bao lâu nên thay màng bảo vệ?
A: Nên thay thế trong quá trình bảo trì định kỳ hoặc nếu có dấu hiệu mòn rõ ràng.
Q: Nó có chịu được tiếp xúc với hóa chất công nghiệp không?
A: Có, nó chống chịu được dầu, dung dịch làm mát và các dung môi tẩy rửa thông thường.
Q: Việc lắp đặt có khó không?
A: Không, phim có lớp keo dán không cần dụng cụ giúp lắp đặt dễ dàng mà không ảnh hưởng đến hiệu chuẩn.